|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 225/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐÔNG ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2022; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2022 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10023/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 31/12/2021;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Anh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Anh), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|
|
TỔNG DTTN (1+2+3) |
|
18.568,12 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
8.355,28 |
45,00 |
|
LUA |
5.954,44 |
32,07 |
||
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
5.854,57 |
31,53 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.019,85 |
5,49 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
364,86 |
1,96 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
476,90 |
2,57 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
539,23 |
2,90 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9.857,81 |
53,09 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
96,93 |
0,52 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
12,02 |
0,06 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
611,40 |
3,29 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
93,00 |
0,50 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
306,84 |
1,65 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
736,99 |
3,97 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
3,02 |
0,02 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
49,81 |
0,27 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3.137,00 |
16,89 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.819,52 |
9,80 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
453,63 |
2,44 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
71,50 |
0,39 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
86,04 |
0,46 |
|
- |
DGD |
208,74 |
1,12 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
200,56 |
1,08 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
20,60 |
0,11 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,77 |
0,00 |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
29,71 |
0,16 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
13,13 |
0,07 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
35,63 |
0,19 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
168,78 |
0,91 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
1,39 |
0,01 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
27,00 |
0,15 |
|
2.10 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
5,07 |
0,03 |
|
2.11 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
47,87 |
0,26 |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3.377,64 |
18,19 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
93,82 |
0,51 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,92 |
0,11 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,88 |
0,03 |
|
2.16 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
37,10 |
0,20 |
|
2.17 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
774,90 |
4,17 |
|
2.18 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
440,79 |
2,37 |
|
2.19 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
8,81 |
0,05 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
355,03 |
1,91 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1.018,11 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
554,87 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
554,87 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
324,54 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
45,65 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
93,05 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
21,29 |
|
2.1 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
12,72 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
12,72 |
|
2.2 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
8,57 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.093,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.312,61 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
1.312,61 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
562,49 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
59,45 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
158,98 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
3,20 |
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng điện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
14,83 |
|
2.1 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,03 |
|
2.2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
6,00 |
|
2.3 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
8,75 |
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (264 dự án với diện tích 2.173,46 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đông Anh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Đông Anh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Đông Anh:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2022.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2022.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2022 HUYỆN ĐÔNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 của Ủy ban Nhân Dân thành phố Hà Nội)
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Mã loại đất |
Đơn vị, tổ chức, người đăng ký |
Diện tích (ha) |
Trong đó diện tích (ha) |
Vị trí |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Đất trồng lúa |
Thu hồi đất |
Địa danh huyện |
Địa danh xã |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
Các dự án nằm trong Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND thành phố |
1.633,10 |
229,20 |
1.126,39 |
|
|
|
|||
|
I |
Các dự án trong biểu 1A |
|
474,15 |
152,66 |
410,28 |
|
|
|
|
|
1.1 |
Các dự án chuyển tiếp từ năm 2021 sang năm 2022 |
|
395,86 |
102,06 |
333,89 |
|
|
|
|
|
1 |
Hoàn thiện hạ tầng khu giãn dân và khu tái định cư xã Kim Chung, huyện Đông Anh |
DGT |
Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh |
0,80 |
|
0,80 |
Đông Anh |
Kim Chung |
QĐ số 10220/QĐ-UBND 31/10/2017 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Quyết định số 10217/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. Quyết định số 29/QĐ-TTQĐ ngày 23/3/2018 về việc phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình. Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Thông báo diện tích số 0591/TB-DT ngày 27/7/2005 |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã 3 chợ Kim lên đê sông Cà Lồ theo quy hoạch |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
3,96 |
|
0,01 |
Đông Anh |
Xuân Nộn |
- Quyết định số 10226/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án - Quyết định số 6615/QĐ-UBND ngày 21/11/2018 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình |
|
3 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất phía Đông thôn Nguyên Khê, huyện Đông Anh |
ONT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
5,40 |
|
2,30 |
Đông Anh |
Nguyên Khê |
- Quyết định số 6211/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt điều chỉnh dự án |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ ngã tư nguyên Khê nối với đường bệnh viện Đông Anh đi đền Sái tại ngã ba Kim, huyện Đông Anh |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
10,05 |
|
6,74 |
Đông Anh |
Nguyên Khê, Xuân Nộn |
- Quyết định số 5359/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án |
|
5 |
Xây dựng hạ tầng hai bên và cải tạo đê cụt xã Tàm Xá huyện Đông Anh kết hợp làm đường giao thông (Ô đất ký hiệu P) |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
4,03 |
|
0,02 |
Đông Anh |
Tàm Xá |
- Quyết định số 4656/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 về việc phê duyệt dự án - Quyết định số 334/UBND-QLĐT ngày 25/3/2019 về việc chấp thuận phạm vi, ranh giới khu đất |
|
6 |
Xây dựng trường tiểu học Cổ Loa 2 |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
2,60 |
|
1,13 |
Đông Anh |
Uy Nỗ |
- Các Quyết định của UBND huyện Đông Anh: số 6013/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; số 8082/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế BVTC-DT xây dựng công trình; |
|
7 |
Xây dựng HTKT khu đất đấu giá QSD đất phía Tây đường Cổ Loa, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh |
ONT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
16,35 |
|
9,94 |
Đông Anh |
Uy Nỗ |
- Văn bản số 06/HĐND-TT ngày 18/01/2018 của thường trực HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư - Quyết định số 3520/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 về phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 - Quyết định số 8249/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 về việc phê duyệt dự án - Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán |
|
8 |
Xây dựng trường mầm non Ánh Dương |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
1,32 |
0,23 |
0,23 |
Đông Anh |
Tiên Dương |
- Văn bản số 1414/UBND-QLĐT ngày 02/10/2018 về việc Chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 và phương án kiến trúc; - Quyết định số 6014/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án - Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 02/4/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình; - Quyết định số 2447/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình. |
|
9 |
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Xuân Canh |
ONT |
Ban quản lý dự án Hạ tầng tả ngạn |
0,10 |
|
0,10 |
Đông Anh |
Xuân Canh, Tàm Xá |
Quyết định số 1876/QĐ-UBND ngày 18/04/2019 của UBND huyện Đông Anh phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng HTKT khu tái định cư Xuân Canh - huyện Đông Anh. |
|
10 |
Xây dựng tuyến đường gom và kè sông Đào Nguyên Khê đoạn từ cầu Đôi đến đường sắt Hà Nội - Lào Cai, huyện Đông Anh |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
9,26 |
|
7,60 |
Đông Anh |
Tiên Dương, thị trấn Đông Anh |
- Văn bản số 88/HĐND-TT ngày 05/09/2018 của TT HĐND huyện Đông Anh về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; - Quyết định số 8225/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 về phê duyệt dự án. - Quyết định số 5073/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 phê duyệt điều chỉnh dự án, phê duyệt TKBVTC-DT |
|
11 |
Xây dựng HTKT khu đất X1 tại thôn Cổ Điển, xã Hải Bối, huyện Đông Anh để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất. |
DGT |
UBND huyện Đông Anh |
0,73 |
|
0,73 |
Đông Anh |
Hải Bối |
- QĐ số 2674b/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 cho phép chuẩn bị đầu tư; 3806/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 phê duyệt Báo cáo KTKT - QĐ số 3806/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 về việc Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình - QĐ số 3075/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc điều chỉnh thời gian thực hiện dự án. |
|
12 |
Xây dựng cơ sở HTKT phục vụ đấu giá QSD đất nhỏ lẻ xen kẹt tại các xã |
ONT |
UBND các xã, TT PTQĐ |
18,55 |
|
18,55 |
Đông Anh |
Các trên địa bàn |
Theo quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của UBND huyện gồm Quyết định: 2652/QĐ-UBND ngày 22/09/2014 về việc phê duyệt chủ trương và giao nhiệm vụ cho UBND các xã thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư một số dự án đấu giá quyền sử dụng đất xen kẹt, giao đất giãn dân có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện Đông Anh; 1939/QĐ-UBND ngày 20/08/2015. QĐ 5233, 5236/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện Đông Anh về việc cho phép chuẩn bị đầu tư dự án xây dựng HTKT X4 Hậu, xã Uy Nỗ. QĐ 5238/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện Đông Anh phê duyệt chủ trương X6 thôn Đản Dị, xã Uy Nỗ. Các QĐ phê duyệt dự án của UBND huyện Đông Anh: QĐ 4300/QĐ-UBND ngày 03/12/2013; QĐ 5297/QĐ UBND ngày 30/11/2016; QĐ 5293/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 xây dựng HTKT khu đất xen kẹt X1 Sơn Du, X2 xóm Ngõ Khê Nữ, X3 và X4 xóm đường Khê Nữ; QĐ số 3074/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc điều chỉnh chủ trương dự án (Điều chỉnh thời gian thực hiện dự án); 674b/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND huyện Đông Anh về việc cho phép chấp thuận chuẩn bị đầu tư xây dựng HTKT khu đất đấu giá QSD đất và 3086/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 phê duyệt báo cáo kỹ thuật xây dựng công trình dự án tại X1 thôn Cổ Điển, X2 thôn Đồng Nhân, xã Hải Bối; Quyết định số 8694/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án; 1700/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 về việc cho phép chuẩn bị đầu tư dự án. QĐ 4584/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND huyện Đông Anh v/v phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (X4 Ma lẻ); - Các QĐ số 1540b (x2 xóm ngõ, thôn Khê Nữ - 0,47 ha, 1534b (X4 thôn Nguyên Khê - 0,21 ha), 1542b (X5 thôn Nguyên Khê - 0,45 ha), 1535b (X6 thôn Nguyên Khê - 0,37 ha), 1536b (X9 thôn Cán Khê - 0,49 ha) /QĐ-QLĐT của UBND huyện Đông Anh ngày 19/10/2018 V/v chấp thuận bản vẽ tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án; 688/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 về việc cho phép chuẩn bị đầu tư dự án, QĐ số 4630/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 về việc Phê duyệt BCKTKT công trình (X5 thôn Trung Oai). |
|
13 |
Xây dựng trường tiểu học Đại Mạch 2 |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
1,53 |
1,50 |
1,53 |
Đông Anh |
Đại Mạch |
- Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 16/01/2019 của HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 của UBND huyện Đông Anh - Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2023 |
|
14 |
Xây dựng hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật giao thông, thoát nước xã Kim Chung |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
4,41 |
0,90 |
4,41 |
Đông Anh |
Kim Chung |
- Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 16/01/2019 của HĐND huyện Đông Anh về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 của huyện Đông Anh; - Quyết định số 4666/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng - Quyết định số 969/QĐ-QLDA ngày 07/9/2021 về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2023 |
|
15 |
Xây dựng trường tiểu học thôn Hậu Dưỡng |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
1,86 |
1,75 |
1,86 |
Đông Anh |
Kim Chung |
- Văn bản số 49/HĐND-TT ngày 18/6/2018 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; - Quyết định số 3989/QĐ-UBND ngày 15/7/2020 về việc phệ duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình |
|
16 |
Xây dựng trường mầm non Sơn Du, xã Nguyên Khê |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
0,74 |
0,74 |
0,74 |
Đông Anh |
Nguyên Khê |
- Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 28/06/2019 của HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Đông Anh. - Văn bản số 2137/UBND-QLĐT ngày 08/9/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc chấp thuận quy hoạch TMB tỷ lệ 1/500 và phương án kiến trúc. - Quyết định số 7367/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2024 |
|
17 |
Xây dựng trường THCS Tiên Dương |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
1,68 |
1,60 |
1,68 |
Đông Anh |
Tiên Dương |
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 22/7/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2023 |
|
18 |
Xây dựng trường tiểu học Tiên Dương 2 |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
1,77 |
1,70 |
1,77 |
Đông Anh |
Tiên Dương |
- Quyết định số 4146/QĐ-UBND ngày 22/7/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2023 |
|
19 |
Xây dựng trường mầm non Xuân Canh khu vực Vạn Lộc và Văn Thượng |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
0,66 |
0,66 |
0,66 |
Đông Anh |
Uy Nỗ |
- Quyết định số 7345/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2022 |
|
20 |
Xây dựng trường THCS chất lượng cao huyện Đông Anh |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
2,10 |
1,80 |
2,10 |
Đông Anh |
Uy Nỗ |
- Văn bàn số 47/HĐND-TT ngày 18/6/2018 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư - Nghị quyết 06/NQ-HĐND ngày 08/5/2019 điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 của UBND huyện Đông Anh - Quyết định số 7840/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. |
|
21 |
Xây dựng tuyến đường từ quốc lộ 3 đến hết Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Nguyên Khê, huyện Đông Anh |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
3,84 |
1,56 |
3,84 |
Đông Anh |
Thị trấn Đông Anh, Tiên Dương |
- Quyết định Số 3729/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư - Quyết định số 3253/QĐ-UBND ngày 22/7/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. - Quyết định số 121/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án đầu tư |
|
22 |
Xây dựng các tuyến đường xung quanh hồ cạnh trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đông Anh |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
0,62 |
|
0,24 |
Đông Anh |
Thị trấn Đông Anh, Uy Nỗ |
- Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư - Quyết định số 8244/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 về việc phê duyệt dự án đầu tư. |
|
23 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật để phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất xen kẹt tại khu đất X2 tại thôn Phù Liễn; X3 tại thôn Quan Âm xã Bắc Hồng; X1 thôn Lê Xá, X2 thôn Lê Xá, X2 thôn Thái Bình xã Mai Lâm; (điểm X3) tại thôn Đầm, xã Vân Nội; thôn Đường Yên, xã Xuân Nộn (điểm X4); thôn Đường Yên, xã Xuân Nộn (điểm X5); thôn Đình Trung, xã Xuân Nộn (điểm X7); thôn Xuân Nộn, xã Xuân Nộn (điểm X8); thôn Lương Quy, xã Xuân Nộn (điểm X3); điểm X2, thôn Mai Châu |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; UBND các xã |
8,01 |
|
5,00 |
Đông Anh |
Bắc Hồng; Mai Lâm; Vân Nội; Nam Hồng; Nguyên Khê; Xuân Nộn |
QĐ số 4843/QĐ-UBND ngày 10/09/2018 phê duyệt chủ trương đầu tư; Văn bản số 04/QLĐT-QH ngày 12/01/2015 của phòng QLĐT huyện Đông Anh về việc thỏa thuận địa điểm quy hoạch; QĐ 6125b/QĐ-UBND ngày 05/09/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án; Văn bản số 150/QLĐT ngày 23/6/2017 của Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh về việc Thỏa thuận địa điểm quy hoạch khu đất để xây dựng HTKT, tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất; QĐ 6126b/QĐ-UBND ngày 05/09/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án; Văn bản số 108/QLĐT-QH ngày 12/4/2018 của phòng QLĐT huyện Đông Anh về việc thỏa thuận địa điểm quy hoạch; Văn bản số 107/UBND-QLĐT ngày 11/4/2018 của UBND huyện Đông Anh; Văn bản số 322/QLĐT-QH ngày 28/11/2017 của Phòng QLĐT huyện Đông Anh; Văn bản số 65/QLĐT-QH ngày 08/07/2015 của phòng QLĐT huyện Đông Anh; Văn bản số 381/QLĐT-QH ngày 22/8/2018 của phòng Quản lý Đô thị huyện Đông Anh về thông tin địa điểm quy hoạch các khu đất để lập dự án đấu giá QSD đất tại xã Dục Tú huyện Đông Anh, Hà Nội; QĐ số 4842/QĐ-UBND ngày 10/09/2018 phê duyệt chủ trương đầu tư (X2 thôn Thái Bình)- QĐ số 8231/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, (X2 thôn Thái Bình) |
|
24 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất xen kẹt tại xã Nguyên Khê, Vân Nội, Thụy Lâm; Xuân Canh |
ONT |
UBND xã Nguyên Khê, Vân Nội; Thụy Lâm; Xuân Canh, TT PTQĐ |
5,48 |
|
3,50 |
Đông Anh |
Nguyên Khê; Vân Nội; Thụy Lâm; Xuân Canh |
1. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 2. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 3. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 1056/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 5. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 6. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 10/4/2013 của UBND huyện Đông Anh; 7. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 9342/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 8. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 9341/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 9. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 9340/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 10.Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 9339/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 11. Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 9338/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 12 Phê duyệt chủ trương đầu tư: Quyết định số 9337/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND huyện Đông Anh; 12. Quyết định số 4847/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của UBND huyện Đông Anh phê duyệt dự án đầu tư: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá đất kẹt X 10 tại thôn Xuân Canh, xã Xuân Canh; 13. Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của UBND huyện Đông Anh phê duyệt dự án đầu tư: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá đất kẹt X11 tại thôn Xuân Trạch, xã Xuân Canh |
|
25 |
Xây dựng cơ sở HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ nhỏ lẻ xen kẹt tại 32 khu đất tại các xã |
DGT |
UBND các xã |
11 |
|
6,50 |
Đông Anh |
Các xã: Uy Nỗ, Việt Hùng, Xuân Canh, Dục Tú, Vân Nội, Tiên Dương, Đại Mạch, Võng La, Mai Lâm, Tàm Xá, Liên Hà, Kim Chung, Đông Hội, Hải Bối, Xuân Nộn |
Theo các Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của UBND huyện gồm: 5240/QĐ ngày 31/12/2015 điểm X8 thôn Kính Nỗ, xã Uy Nỗ; 7549/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 tại X1 thôn Trung, xã Việt Hùng; 4847/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 và 4848/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 điểm X10 thôn Xuân Canh, X11 thôn Xuân Trạch, xã Xuân Canh; 7023/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 điểm X1 thôn Dục Tú 1, xã Dục Tú; 687/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 X7 thôn Lê Pháp, xã Tiên Dương; 268/UBND ngày 18/01/2007 của UBND Thành phố và 481/QĐ-UBND ngày 10/03/2015 tại khu Hồ Đền và điểm X2 thôn Mạch Lũng, xã Đại Mạch; 7508/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND Thành phố tại thôn Sáp Mai; 2116/QĐ-UBND ngày 26/7/2015 và 2116/QĐ-UBND ngày 26/7/2015 tại điểm X1, X2 thôn Đông, xã Tàm Xá; 094/QĐ-UBND ngày 14/5/2012 tại điểm X3 và 8622/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 tại điểm X4; Quyết định 1731b, 1732b/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 tại điểm X4, X5 thôn Du Nội, X6 thôn Mai Hiên; 3356/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 tại thôn Phúc Hậu 2, xã Dục Tú; 3357/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 tại thôn Phúc Hậu 1, xã Dục Tú, 3358/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 tại thôn Đình Tráng, xã Dục Tú; 4853/QĐ-UBND ngày 15/11/2016, 4849/QĐ-UBND ngày 15/11/2016, 4851/QĐ-UBND ngày 15/11/2016, 4850/QĐ-UBND ngày 15/11/2016, 4852/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 Của UBND huyện Đông Anh tại X1 thôn Lỗ Khê, X2 và X8 thôn Hà Phong; X6 thôn Lỗ Khê; X7 thôn Hà Hương, xã Liên Hà; 4825/QĐ-UBND ngày 17/04/2017 tại điểm X1 thôn Hội phụ, xã Đông Hội; 5538/QĐ-UBND ngày 11/05/2017 tại điểm X2 thôn Lương Quy, xã Xuân Nộn; 3339/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 tại điểm đấu giá đất kẹt Đồng Săng Đồng Sậy, xã Hải Bối. Quyết định số 4517/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND huyện Đông Anh V/v phê duyệt Quy hoạch tổng Mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án: X1, X2, X3 thôn Lương Nỗ, X5 thôn Trung Oai, X6 thôn Tiên Kha, xã Tiên Dương |
|
26 |
Xây dựng khu cây xanh thể dục thể thao huyện Đông Anh |
DTT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
33,82 |
|
26,79 |
Đông Anh |
Uy Nỗ |
- Văn bản số 92/HĐND-TT ngày 11/9/2018 của HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án - Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 8/5/2019 của HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 của huyện Đông Anh - Quyết định 8873/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng |
|
27 |
Xây dựng tuyến đường gom và kè sông Đào Nguyên Khê đoạn từ đường sắt Hà Nội - Lào Cai đến cầu Phù Lỗ, huyện Đông Anh |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện Đông Anh |
15,7 |
3,10 |
15,7 |
Đông Anh |
Nguyên Khê, thị trấn Đông Anh |
- Văn bản số 89/HĐND-TT ngày 10/09/2018 của TT HĐND huyện Đông Anh về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án - Quyết định 2432/QĐ-UBND ngày 7/5/2020 phê duyệt chỉ giới đường đỏ - Quyết định số 8051/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2023 |
|
28 |
Xây dựng trung tâm mầm non thôn Nhuế, xã Kim Chung |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
1,11 |
0,94 |
1,11 |
Đông Anh |
Kim Chung |
- Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 28/06/2019 của HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Đông Anh (Phụ lục số 03); - Văn bản số 2279/QĐ-QLĐT ngày 21/9/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc chấp thuận TMB tỷ lệ 1/500 và phương án kiến trúc. - Quyết định số 7373/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2024 |
|
29 |
Xây dựng trường THCS Kim Nỗ |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
1,76 |
1,41 |
1,76 |
Đông Anh |
Kim Nỗ |
- Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 16/01/2019 của HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 của UBND huyện Đông Anh; - Văn bản số 2419/UBND-QLĐT ngày 09/10/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc chấp thuận bản vẽ TMB tỷ lệ 1/500 và Hồ sơ phương án kiến trúc. - Nghị quyết 20/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của HĐND huyện Đông Anh V/v phê chuẩn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, trong đó tiến độ thực hiện dự án là 2021-2023 |
|
30 |
Xây dựng khu cây xanh, bãi đỗ xe đường 23B, huyện Đông Anh |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
1,87 |
|
1,87 |
Đông Anh |
Tiên Dương |
- Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 28/6/2019 của HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Đông Anh - Văn bản số 1258/UBND-QLĐT ngày 05/6/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc chấp thuận TMB tỷ lệ 1/500 - Quyết định số 7993/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng |
|
31 |
Hoàn thiện HTKT khu đất X4, X6 xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh |
ONT |
Ban QLDA ĐTXD Huyện |
5,57 |
3,53 |
5,57 |
Đông Anh |
Uy Nỗ |
- Nghị Quyết số 05/NQ-HĐND ngày 08/5/2019 của HĐND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Đông Anh (Diện tích khu đất X4: 4,03 ha); - Quyết định số 2522/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư (Diện tích khu đất X6: 1,5431 ha). - Văn bản số 2084/UBND-QLĐT ngày 31/8/2020 của UBND huyện Đông Anh về việc chấp thuận TMB tỷ lệ 1/500 khu đất X4; Bài viết liên quan
Danh mục tin tức
Danh mục tin tức TIN XEM NHIỀU
20/12/2024
Sản phẩm nổi bật
|
.png)
